Liên hệ
充分
chōngfèn
đầy đủ, phong phú, dồi dào (dùng cho điều kiện, lý do, thời gian...).
Hán việt: sung phân
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đầy đủ, phong phú, dồi dào (dùng cho điều kiện, lý do, thời gian...).
Ví dụ (5)
 menyǒuchōng fèn充分deshí jiānláiwán chéngzhèxiànggōngzuò
Chúng ta có thời gian đầy đủ (dồi dào) để hoàn thành công việc này.
zhèdeyáng guānghěnchōngfèn
Ánh nắng ở đây rất dồi dào.
de yóuchōngfèn
Lý do của bạn không đầy đủ (không thuyết phục).
zuòshǒu shùqiányàozuòhǎochōng fèn充分dezhǔnbèi
Trước khi phẫu thuật phải chuẩn bị thật đầy đủ.
zhèshuō míngyóu zhèng chōngfènbèishì fàngle
Điều này cho thấy do chứng cứ không đầy đủ, anh ấy đã được thả.
2
phó từ
Nghĩa:hết mức, triệt để, phát huy đầy đủ.
Ví dụ (5)
 menyàochōng fèn充分 yòngxiànyǒudezīyuán
Chúng ta phải tận dụng triệt để (đầy đủ) các nguồn tài nguyên hiện có.
zhè gewèn  dàochōng fèn充分dezhòngshì
Vấn đề này cần phải nhận được sự coi trọng đúng mức (đầy đủ).
 menyàochōng fèn充分 huī deyōushì
Chúng ta phải phát huy hết mức (triệt để) ưu thế của bản thân.
yóu méiyǒuchōng fèn充分xiūxibìngdǎole
Do không được nghỉ ngơi đầy đủ, anh ấy đã ngã bệnh.
zhèchōng fèn充分shuō míngledenénglì
Điều này đã chứng minh đầy đủ (rõ ràng) năng lực của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI