Hán Việt:SUNG••Loại từ:Động từ
6 nét
丶一フ丶ノフ
Không dùng lượng từ riêng
亠Đầu+厶Tư+儿Nhi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
充
Lấp đầy
亠
Bộ Đầu
Phần đỉnh trên cao
厶
Bộ Tư
Nuôi dưỡng, gom tụ
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người trưởng thành

Hình ảnh minh họa

充
Lấp đầy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Lấp đầy
ENTiếng Anh:fill, charge, sufficient
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
房间里充满了阳光。
Căn phòng lấp đầy ánh nắng.
The room was filled with sunlight.
#2
他的心里充满了希望。
Trong lòng anh ấy lấp đầy hy vọng.
His heart was filled with hope.
#3
气球里充了气。
Quả bóng bay đã được bơm đầy (lấp đầy) khí.
The balloon was inflated.
#4
手机电池已经充满了。
Pin điện thoại đã được sạc đầy (lấp đầy điện).
The phone battery is already fully charged.
#5
我们需要补充一些库存。
Chúng ta cần bổ sung (lấp đầy lại) một chút hàng tồn kho.
We need to replenish some inventory.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây