chōng
Lấp đầy
Hán việt: sung
丶一フ丶ノフ
6
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () đội mũ () ăn no tròn bụng, đổ đầy cho không còn chỗ trống, lấp đầy .

Thành phần cấu tạo

chōng
Lấp đầy
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Nhân (chân)
Người (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Lấp đầy
Ví dụ (5)
fángjiānchōngmǎnliǎoyángguāng
Căn phòng lấp đầy ánh nắng.
dexīnlǐchōngmǎnliǎoxīwàng
Trong lòng anh ấy lấp đầy hy vọng.
qìqiúlǐchōngliǎo
Quả bóng bay đã được bơm đầy (lấp đầy) khí.
shǒujīdiànchíyǐjīngchōngmǎnliǎo
Pin điện thoại đã được sạc đầy (lấp đầy điện).
wǒmenxūyàobǔchōngyìxiēkùcún
Chúng ta cần bổ sung (lấp đầy lại) một chút hàng tồn kho.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI