起立
qǐlì
Đứng dậy
Hán việt: khỉ lập
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đứng dậy, đứng lên (thường dùng trong nghi thức, lớp học, hội nghị - trang trọng hơn 'zhàn qǐlái').
Ví dụ (8)
shàngkèqǐlìlǎoshīhǎo
Vào lớp! — Nghiêm (Đứng dậy)! — Chúng em chào thầy ạ!
zòuguógēquántǐqǐlì
Cử Quốc thiều, toàn thể đứng dậy.
dāngfǎguānzǒujìnfǎtíngshísuǒyǒuréndōuyàoqǐlì
Khi quan tòa bước vào phòng xử án, tất cả mọi người đều phải đứng dậy.
qǐngdàjiāqǐlìwèishìzhěmòāifēnzhōng
Mời mọi người đứng dậy, mặc niệm một phút cho người đã khuất.
yǎnchūjiéshùhòuguānzhòngqǐlì起立gǔzhǎng
Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, khán giả đứng dậy vỗ tay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI