Chi tiết từ vựng

起立 【qǐlì】

heart
(Phân tích từ 起立)
Nghĩa từ: Đứng dậy
Hán việt: khỉ lập
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

lǎoshī
老师
jìnlái
进来
shí
时,
xuéshēng
学生
men
dōu
qǐlì
起立
When the teacher came in, all the students stood up.
Khi giáo viên bước vào, tất cả học sinh đều đứng dậy.
qǐng
dàjiā
大家
qǐlì
起立
xiàng
guóqí
国旗
jìnglǐ
敬礼。
Please stand up and salute the flag.
Xin mời mọi người đứng dậy và chào cờ.
tīngdào
听到
guógē
国歌
xiǎngqǐ
响起,
lìkè
立刻
qǐlì
起立
Upon hearing the national anthem, he immediately stood up.
Nghe thấy quốc ca vang lên, anh ta lập tức đứng dậy.
Bình luận