Chi tiết từ vựng

角色 【juésè】

heart
(Phân tích từ 角色)
Nghĩa từ: Vai trò, nhân vật
Hán việt: cốc sắc
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

liǎnpǔ
脸谱
bùjǐn
不仅
shì
huàzhuāng
化妆,
hái
dàibiǎo
代表
le
juésè
角色
de
xìnggé
性格。
The facial makeup is not just makeup, it also represents the character's personality.
Mặt nạ không chỉ là trang điểm, nó còn đại diện cho tính cách nhân vật.
zài
jīngjù
京剧
zhōng
中,
liǎnpǔ
脸谱
shì
juésè
角色
bùkěhuòquē
不可或缺
de
yībùfèn
一部分。
In Peking opera, the facial makeup is an indispensable part of the character.
Trong kịch Bắc Kinh, mặt nạ là một phần không thể thiếu của nhân vật.
zhège
这个
juésè
角色
de
táicí
台词
hěnshǎo
很少。
This character has very few lines.
Nhân vật này có rất ít lời thoại.
xǐhuān
喜欢
yǎn
xǐjù
喜剧
juésè
角色
He likes to act in comedic roles.
Anh ấy thích đóng các vai hài kịch.
wúyí
无疑
shì
zuì
shìhé
适合
zhège
这个
juésè
角色
de
rén
人。
She is undoubtedly the most suitable person for this role.
Cô ấy chắc chắn là người phù hợp nhất với vai trò này.
Bình luận