不如
bùrú
không bằng, kém hơn (so sánh kém).
Hán việt: bưu như
HSK 3-4
Liên từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (so sánh)
Nghĩa:không bằng, kém hơn (so sánh kém).
Ví dụ (8)
dezhōng wén hǎo
Tiếng Trung của tôi không tốt bằng anh ấy.
bǎiwén jiàn
Trăm nghe không bằng một thấy.
zhèrdefēng jǐng nàrměiměi
Phong cảnh ở đây không đẹp bằng ở kia.
qiúrén qiú
Cầu người không bằng cầu mình (Tự lực cánh sinh).
lùncōng mingquè shí
Xét về thông minh, tôi quả thực không bằng bạn.
2
phó từ / liên từ (gợi ý)
Nghĩa:chi bằng, thà... còn hơn (dùng để đưa ra lựa chọn tốt hơn).
Ví dụ (6)
zàizhèrděng menxiānchīfàn
Thay vì đợi ở đây, chi bằng chúng ta đi ăn cơm trước đi.
zhèliàngchētàijiùlexiūhái mǎiliàngxīnde
Chiếc xe này cũ quá rồi, sửa nó thà mua chiếc mới còn hơn.
bào yuàn gǎi biàn
Thay vì than vãn, chi bằng hãy thay đổi.
tiān zhèmehǎo men gōng yuánsàn ba
Thời tiết đẹp thế này, hay là chúng ta đi công viên đi dạo đi.
kàn zhèyàngmíng tiānzàitǎo lùn
Tôi thấy chi bằng thế này, ngày mai hẵng thảo luận tiếp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây