Liên hệ
拖延
tuōyán
trì hoãn, kéo dài, dây dưa, chần chừ, lề mề, câu giờ.
Hán việt: tha diên
HSK7-9
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:trì hoãn, kéo dài, dây dưa, chần chừ, lề mề, câu giờ.
Ví dụ (8)
biézàituō yán拖延lejīn tiāndeshìjīn tiānzuòwán
Đừng trì hoãn nữa, việc hôm nay hãy làm xong hôm nay.
zhèzhǒngbìngnéngtuōyán  shàngzhìliáo
Bệnh này không thể dây dưa (để lâu) được, bắt buộc phải điều trị ngay.
zǒng shì huantuō yán拖延shíjiāndàozuì hòuguāntóuxíngdòng
Anh ta luôn thích câu giờ (trì hoãn), chưa đến nước đến chân thì chưa nhảy.
gōngchéngyīn jīnwèn bèituō yán拖延lehǎoyuè
Công trình vì vấn đề vốn mà bị kéo dài (trì trệ) mất mấy tháng.
 menyàogǎidiàotuō yán拖延dehuàimáobìng
Chúng ta phải sửa bỏ thói quen xấu là hay trì hoãn (lề mề).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI