点头
diǎntóu
Gật đầu
Hán việt: điểm đầu
HSK 3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:gật đầu (chào hỏi, đồng ý, ra hiệu).
Ví dụ (9)
wēixiàozhexiàngdiǎndiǎntóu
Anh ấy mỉm cười gật đầu với tôi.
lǎoshīdiǎntóu点头biǎoshìtóngyì
Giáo viên gật đầu biểu thị sự đồng ý.
wèndǒngbùdǒngdiǎnliǎodiǎntóu
Tôi hỏi anh ấy có hiểu không, anh ấy đã gật đầu.
dàjiāfēnfēndiǎntóu点头chēngzàn
Mọi người đều gật đầu tán thưởng.
rúguǒtóngyìjiùdiǎndiǎntóu
Nếu bạn đồng ý thì hãy gật đầu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI