可爱
kě'ài
Dễ thương, đáng yêu
Hán việt: khả ái
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:đáng yêu, dễ thương, khả ái.
Ví dụ (9)
zhèzhīdàxióngmāozhēnkěài
Con gấu trúc này thật đáng yêu.
denǚérchángdéhěnkěài
Con gái bạn trông rất dễ thương.
zhèshìfēichángkěài可爱debùwáwa
Đây là một con búp bê vải vô cùng đáng yêu.
suīránpiàoliangdànshìhěnkěài
Tuy cô ấy không xinh đẹp (lộng lẫy), nhưng rất dễ thương (có duyên).
yǒushíhòujuédeshǎkěài
Đôi khi tôi thấy bạn ngốc nghếch một cách đáng yêu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI