面对
次
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 面对
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đối mặt, đối diện (với khó khăn, thực tế, vấn đề...).
Ví dụ (8)
我们要勇敢地面对现实。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thực tế.
面对困难,他从不退缩。
Đối mặt với khó khăn, anh ấy chưa bao giờ lùi bước.
我不知道该怎么面对他。
Tôi không biết phải đối mặt với anh ấy như thế nào.
面对这么多选择,我犹豫了。
Đối mặt với nhiều lựa chọn thế này, tôi do dự rồi.
这是一个我们必须共同面对的挑战。
Đây là một thử thách mà chúng ta buộc phải cùng nhau đối mặt.
2
Động từ
Nghĩa:đối mặt nhau, mặt đối mặt.
Ví dụ (1)
两人面对面坐着。
Hai người ngồi đối mặt với nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây