面对
miànduì
đối mặt, đối diện (với khó khăn, thực tế, vấn đề...).
Hán việt: diện đối
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đối mặt, đối diện (với khó khăn, thực tế, vấn đề...).
Ví dụ (8)
menyàoyǒng gǎndemiàn duìxiàn shí
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với thực tế.
miàn duìkùn náncóngtuì退suō
Đối mặt với khó khăn, anh ấy chưa bao giờ lùi bước.
zhī dàogāizěn memiàn duì
Tôi không biết phải đối mặt với anh ấy như thế nào.
miàn duìzhèmeduōxuǎn yóu le
Đối mặt với nhiều lựa chọn thế này, tôi do dự rồi.
zhèshìge men gòng tóngmiàn duìdetiǎo zhàn
Đây là một thử thách mà chúng ta buộc phải cùng nhau đối mặt.
2
động từ
Nghĩa:đối mặt nhau, mặt đối mặt.
Ví dụ (1)
liǎngrénmiàn duìmiànzuòzhe
Hai người ngồi đối mặt với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây