Chi tiết từ vựng
面对 【miànduì】


(Phân tích từ 面对)
Nghĩa từ: Đối mặt, đối diện
Hán việt: diện đối
Lượng từ:
次
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
面对
她
的
质问,
我
不知所措。
Faced with her question, I did not know what to do.
Đối diện với câu hỏi của cô ấy, tôi không biết phải làm gì.
即使
面对
困难,
我们
也
应该
保持
乐观
的
态度。
Even when faced with difficulties, we should maintain an optimistic attitude.
Ngay cả khi đối mặt với khó khăn, chúng ta cũng nên giữ một thái độ lạc quan.
我们
应该
勇敢
面对
困难。
We should face difficulties bravely.
Chúng ta nên mạnh mẽ đối mặt với khó khăn.
考虑
到
当前情况,
我们
必须
面对
实现目标
的
可能性
很
低。
Given the current situation, we must face the possibility that achieving the goal is very low.
Xét đến tình hình hiện tại, chúng tôi phải đối mặt với việc khả năng đạt được mục tiêu là rất thấp.
面对
如此
困境,
我们
除了
叹息,
还
能
做
什么
呢?
Faced with such a dilemma, what can we do besides sigh?
Đối mặt với hoàn cảnh khó khăn như vậy, ngoài thở dài, chúng ta còn có thể làm gì nữa?
面对
老照片,
我
不禁
感慨万千。
Faced with old photos, I couldn't help but feel deeply moved.
Trước những bức ảnh cũ, tôi không khỏi xúc động sâu sắc.
他
决定
勇敢
面对
生活
的
一切
打击。
He decided to bravely face all the blows life dealt him.
Anh ấy quyết định đối mặt dũng cảm với mọi đòn đánh của cuộc sống.
面对
无奈
的
命运,
她
选择
了
勇敢
地面
对。
Faced with an inevitable fate, she chose to confront it bravely.
Đối mặt với số phận bất đắc dĩ, cô ấy đã chọn cách đối diện một cách dũng cảm.
在
这个
问题
上,
我们
需要
正直
地面
对。
On this issue, we need to face it honestly.
Với vấn đề này, chúng ta cần phải đối mặt một cách chính trực.
Bình luận