Liên hệ
可怕
kěpà
đáng sợ, khủng khiếp, ghê gớm.
Hán việt: khả phách
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:đáng sợ, khủng khiếp, ghê gớm.
Ví dụ (9)
zhèkǒng piàntài 可怕le
Bộ phim kinh dị này đáng sợ quá.
zuówǎnzuòlege 可怕demèng
Tối qua tôi đã gặp một cơn ác mộng (giấc mơ đáng sợ).
shī bàigèng 可怕deshìfàngqì
Điều đáng sợ hơn cả thất bại chính là bỏ cuộc.
hòu guǒjiāngshì fēicháng 可怕de
Hậu quả sẽ vô cùng khủng khiếp.
shēng deyàng zihěnkěpà
Dáng vẻ tức giận của anh ấy trông rất đáng sợ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI