竞选
jìngxuǎn
tranh cử, ứng cử (vào vị trí qua bầu cử).
Hán việt: cạnh tuyến
HSK 5
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tranh cử, ứng cử (vào vị trí qua bầu cử).
Ví dụ (8)
jué dìngjìng xuǎnzǒng tǒng
Ông ấy quyết định tranh cử tổng thống.
xiǎngcān jiābānzhǎngjìng xuǎn
Tôi cũng muốn tham gia tranh cử lớp trưởng.
jìng xuǎnyǎnshuōfēi chángjīng cǎi
Bài diễn thuyết tranh cử vô cùng đặc sắc.
wèi lejìng xuǎnchéng gōngzuòlehěnduōzhǔn bèi
Để tranh cử thành công, anh ấy đã chuẩn bị rất nhiều.
zhèjìng xuǎnfēi cháng liè
Cuộc tranh cử lần này vô cùng khốc liệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây