竞选
jìngxuǎn
Tran
Hán việt: cạnh tuyến
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:tranh cử, ứng cử (vào vị trí qua bầu cử).
Ví dụ (8)
juédìngjìngxuǎn竞选zǒngtǒng
Ông ấy quyết định tranh cử tổng thống.
xiǎngcānjiābānzhǎngjìngxuǎn
Tôi cũng muốn tham gia tranh cử lớp trưởng.
jìngxuǎn竞选yǎnshuōfēichángjīngcǎi
Bài diễn thuyết tranh cử vô cùng đặc sắc.
wèilejìngxuǎn竞选chénggōngzuòliǎohěnduōzhǔnbèi
Để tranh cử thành công, anh ấy đã chuẩn bị rất nhiều.
zhèjìngxuǎn竞选fēichángjīliè
Cuộc tranh cử lần này vô cùng khốc liệt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI