Chi tiết từ vựng
脸红 【liǎnhóng】


(Phân tích từ 脸红)
Nghĩa từ: Đỏ mặt, xấu hổ
Hán việt: kiểm hồng
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
当
他
听到
她
的
表扬
时,
他
的
脸红
了。
His face turned red when he heard her compliment.
Anh ấy mặt đỏ khi nghe lời khen của cô ấy.
每当
看到
他,
她
就
会
脸红。
She always blushes when she sees him.
Cô ấy luôn mặt đỏ mỗi khi nhìn thấy anh ấy.
由于
太阳
照射,
他
的
脸红
了。
His face turned red due to the sunlight.
Mặt anh ấy đỏ vì ánh nắng mặt trời.
Bình luận