脸红
HSK 4
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 脸红
Định nghĩa
1
verb / adjective
Nghĩa:đỏ mặt, thẹn thùng, ngượng ngùng (do xấu hổ, giận dữ hoặc vận động).
Ví dụ (8)
大家一夸他,他就脸红了。
Mọi người vừa khen một cái, cậu ấy liền đỏ mặt.
因为撒谎,他感到有些脸红。
Vì nói dối nên anh ấy cảm thấy hơi đỏ mặt (ngượng).
看到喜欢的人,她不由自主地脸红了。
Nhìn thấy người mình thích, cô ấy không tự chủ được mà đỏ mặt.
他们为了这点小事争得脸红脖子粗。
Họ vì chút chuyện nhỏ này mà tranh cãi đỏ mặt tía tai (mặt đỏ cổ to).
喝了一杯酒,他的脸红得像苹果。
Uống một ly rượu xong, mặt anh ấy đỏ như quả táo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây