心跳
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 心跳
Định nghĩa
1
noun / verb
Nghĩa:nhịp tim, tim đập (chỉ hoạt động sinh lý hoặc cảm xúc).
Ví dụ (8)
我能听到自己的心跳声。
Tôi có thể nghe thấy tiếng tim đập của chính mình.
因为紧张,他的心跳加快了。
Vì căng thẳng, nhịp tim của anh ấy đập nhanh hơn.
医生正在检查病人的心跳。
Bác sĩ đang kiểm tra nhịp tim của bệnh nhân.
这是一种让人心跳加速的感觉。
Đây là một loại cảm giác khiến người ta tim đập nhanh (hồi hộp/rung động).
看到恐怖的画面,我吓得心跳都漏了一拍。
Nhìn thấy cảnh tượng kinh dị, tôi sợ đến mức tim lỡ mất một nhịp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây