Liên hệ
热烈
rèliè
nhiệt liệt, nồng nhiệt, sôi nổi (thường dùng cho sự hoan nghênh, vỗ tay, thảo luận, bầu không khí).
Hán việt: nhiệt liệt
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:nhiệt liệt, nồng nhiệt, sôi nổi (thường dùng cho sự hoan nghênh, vỗ tay, thảo luận, bầu không khí).
Ví dụ (8)
ràng menyòng liè热烈dezhǎngshēnghuān yíngxīntóngshì
Hãy để chúng ta dùng tràng pháo tay nhiệt liệt để chào đón đồng nghiệp mới.
huìchǎnglide fēnfēi chángrèliè
Bầu không khí trong hội trường vô cùng sôi nổi.
menjìn xíngle liè热烈detǎolùn
Họ đã tiến hành một cuộc thảo luận sôi nổi.
zhèdiàn yǐngshàngyìnghòuhuò le liè热烈defǎnxiǎng
Bộ phim này sau khi công chiếu đã nhận được phản hồi nồng nhiệt.
 liè热烈qìng zhùguóqìngjié
Nhiệt liệt chào mừng ngày Quốc khánh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI