Liên hệ
掌声
zhǎngshēng
tiếng vỗ tay, tràng pháo tay.
Hán việt: chưởng thanh
阵, 片
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tiếng vỗ tay, tràng pháo tay.
Ví dụ (8)
táixiàxiǎngleléimíngbāndezhǎngshēng
Dưới sân khấu vang lên tiếng vỗ tay như sấm.
qǐngzhǎngshēngsònggěi
Xin hãy dành tràng pháo tay cho anh ấy.
yǎn jiǎngjīng cǎilezhǎngshēngbúduàn
Bài diễn thuyết cực kỳ đặc sắc, tiếng vỗ tay không ngớt.
zhǎngshēngjiànjiànpínglexiàlái
Tiếng vỗ tay dần dần lắng xuống.
zàizhǎngshēngzhōngzǒushàngletái
Anh ấy bước lên sân khấu trong tiếng vỗ tay.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI