掌声
zhǎngshēng
tiếng vỗ tay, tràng pháo tay.
Hán việt: chưởng thanh
,
HSK 4
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất
zhèn

Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng vỗ tay, tràng pháo tay.
Ví dụ (8)
táixiàxiǎngleléimíngbāndezhǎngshēng
Dưới sân khấu vang lên tiếng vỗ tay như sấm.
qǐngzhǎngshēngsònggěi
Xin hãy dành tràng pháo tay cho anh ấy.
yǎn jiǎngjīng cǎilezhǎngshēng duàn
Bài diễn thuyết cực kỳ đặc sắc, tiếng vỗ tay không ngớt.
zhǎngshēngjiànjiànpínglexiàlái
Tiếng vỗ tay dần dần lắng xuống.
zàizhǎngshēngzhōngzǒushàngletái
Anh ấy bước lên sân khấu trong tiếng vỗ tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây