zhǎng
lòng bàn tay; nắm giữ, quản lý
Hán việt: chưởng
丨丶ノ丶フ丨フ一ノ一一丨
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:lòng bàn tay; nắm giữ, quản lý
Ví dụ (3)
deshǒuzhǎnghěn
Lòng bàn tay của anh ấy rất lớn.
zhǎngguǎncái
Cô ấy quản lý tài chính.
menyàozhǎng zhòng diǎn
Chúng ta phải nắm được trọng điểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây