受益
shòuyì
Hưởng lợi, được lợi
Hán việt: thâu ích
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:được lợi, hưởng lợi, thu được lợi ích, thụ hưởng.
Ví dụ (8)
tīngjūnyìxíhuàshèngdúshíniánshūzhēnshìshòuyì受益fěiqiǎn
Nghe vua nói một buổi, hơn đọc sách mười năm, tôi thực sự được lợi rất nhiều (thụ ích phỉ thiển).
zhèzhǒnghǎoxíguànhuìràngzhōngshēnshòuyì
Thói quen tốt này sẽ khiến bạn được hưởng lợi cả đời.
shuíshìzhèxiàngzhèngcèdezuìshòuyì受益zhě
Ai là người được hưởng lợi lớn nhất từ chính sách này?
jīngchángdúshūhuìcóngzhōngshòuyì
Thường xuyên đọc sách, bạn sẽ thu được lợi ích từ đó.
xǔduōpínkùndìqūdeértóngshòuyì受益zhègecíshànxiàngmù
Rất nhiều trẻ em vùng nghèo khó được hưởng lợi từ dự án từ thiện này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI