本来
běnlái
Vốn dĩ, ban đầu
Hán việt: bôn lai
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb/adjective
Nghĩa:vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ (chỉ tình trạng ban đầu, khác với hiện tại).
Ví dụ (8)
běnlái本来dǎsuànmíngtiānběijīngdànshìyīnwèiyǒushìqǔxiāoliǎo
Tôi vốn định ngày mai đi Bắc Kinh, nhưng vì có việc nên hủy bỏ rồi.
zhèběnshūběnláishìmǎigěideméixiǎngdàozìjǐxiānmǎiliǎo
Cuốn sách này vốn dĩ là tôi mua cho bạn, không ngờ bạn đã tự mua trước rồi.
zhèjiānfángziběnlái本来shìshūfánghòuláigǎichéngliǎowòshì
Căn phòng này lúc đầu là phòng đọc sách, sau này sửa thành phòng ngủ.
shìqíngběnlái本来hěnjiǎndānshìxiǎngfùzáliǎo
Sự việc vốn dĩ rất đơn giản, là do bạn nghĩ phức tạp hóa lên thôi.
běnlái本来shēntǐhěnqiángzhuàngshēngliǎochǎngdàbìnghòujiùxūruòliǎo
Anh ấy vốn dĩ cơ thể rất cường tráng, sau khi ốm một trận nặng thì yếu đi.
2
Phó từ
Nghĩa:đương nhiên, lẽ ra (chỉ sự việc theo lý phải như vậy).
Ví dụ (8)
zuòcuòshìběnlái本来jiùyīnggāidàoqiàn
Làm sai chuyện thì đương nhiên là phải xin lỗi rồi.
zhèjiùshìběnlái本来yīnggāizuòdegōngzuò
Đây chính là công việc mà lẽ ra bạn phải làm.
shēnghuóběnlái本来jiùshìchōngmǎnliǎosuāntiánkǔlà
Cuộc sống vốn dĩ (đương nhiên) là tràn đầy chua ngọt đắng cay mà.
fùmǔběnlái本来jiùyīnggāizhàogùniányòudeháizi
Cha mẹ đương nhiên là phải chăm sóc con cái còn nhỏ rồi.
jìrándāyingliǎoběnlái本来jiùshǒuxìnyòng
Đã nhận lời rồi thì đương nhiên phải giữ chữ tín.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI