出差
chūchāi
Đi công tác
Hán việt: xuý sai
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đi công tác (đi xa để làm việc theo yêu cầu của cơ quan/tổ chức).
Ví dụ (10)
xiàgèxīngqīyàoshànghǎichūchāi
Tuần sau tôi phải đi công tác ở Thượng Hải.
bàbajīngchángchūchāihěnshǎozàijiāchīfàn
Bố thường xuyên đi công tác, rất ít khi ăn cơm ở nhà.
zhèchūchāi出差dàgàixūyàoxīngqīdeshíjiān
Lần đi công tác này chắc khoảng một tuần.
gōngsīpàiměiguóchūchāishùnbiàn便kǎocháyíxiàshìchǎng
Công ty cử tôi đi công tác Mỹ, tiện thể khảo sát thị trường một chút.
chūchāi出差defèiyòngyóugōngsībàoxiāo
Chi phí đi công tác do công ty thanh toán (báo tiêu).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI