Liên hệ
刚好
gānghǎo
vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về số lượng, kích thước, mức độ).
Hán việt: cang hiếu
HSK 3
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:vừa vặn, vừa khéo, vừa đủ (về số lượng, kích thước, mức độ).
Ví dụ (8)
zhèshuāngxiédexiǎogānghǎoxiǎo
Kích cỡ đôi giày này vừa vặn, không to cũng không nhỏ.
shuǐwēngānghǎolěng  zǎole
Nhiệt độ nước vừa khéo, không lạnh cũng không nóng, có thể tắm được rồi.
zhèxiēqiángānghǎogòumǎizhānghuíjiādechēpiào
Số tiền này vừa đủ để mua một tấm vé xe về nhà.
zhèdàocàidewèi dàogānghǎoshìhěnxián
Hương vị món này vừa miệng, không mặn lắm.
zhèdewēn gānghǎoshì zhí shēngzhǎng
Nhiệt độ ở đây vừa khéo thích hợp cho thực vật sinh trưởng.
2
phó từ
Nghĩa:đúng lúc, vừa hay, trùng hợp (chỉ thời gian hoặc sự trùng hợp ngẫu nhiên).
Ví dụ (8)
zhèngyàozhǎoláidegānghǎo
Tôi đang định tìm bạn thì bạn đến đúng lúc quá.
 menchūméndeshíhoutiāngānghǎotíngle
Lúc chúng tôi ra khỏi cửa, trời vừa hay tạnh mưa.
gānghǎoyàochāoshì men zǒuba
Trùng hợp quá tôi cũng đang định đi siêu thị, chúng ta cùng đi đi.
jīn tiānshìxīngqītiāngānghǎoxiūxi
Hôm nay là Chủ Nhật, đúng lúc tôi được nghỉ.
gèr éngānghǎorènshishìdelínjū
Người đó tình cờ tôi lại quen, anh ấy là hàng xóm của tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI