自习
zìxí
Tự học, tự ôn
Hán việt: tự tập
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/noun
Nghĩa:tự học, tự ôn tập (thường diễn ra trong trường học ngoài giờ lên lớp chính thức).
Ví dụ (8)
wǎnfànhòutóngxuémendōujiàoshìzìxí自习liǎo
Sau bữa tối, các bạn học đều đến lớp để tự học.
túshūguǎnshìhěnshìhézìxí自习dedìfāngfēichángānjìng
Thư viện là nơi rất thích hợp để tự học, vô cùng yên tĩnh.
míngtiānyàokǎoshìliǎojīnwǎnyàotōngxiāozìxí
Ngày mai thi rồi, tối nay tôi phải thức trắng đêm để tự ôn bài.
dàxuédezìxí自习shìjīngchángméiyǒuzuòwèi
Phòng tự học trong trường đại học thường xuyên không còn chỗ ngồi.
shàngzìxí自习deshíhòuqǐngbúyàodàshēngshuōhuà
Khi đang giờ tự học xin đừng nói chuyện to tiếng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI