特意
tèyì
đặc biệt, cố ý, có lòng, cất công (làm việc gì đó với mục đích cụ thể, thường là vì người khác).
Hán việt: đặc y
HSK 4
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, cố ý, có lòng, cất công (làm việc gì đó với mục đích cụ thể, thường là vì người khác).
Ví dụ (10)
wèi legěiguòshēng qǐngletiānjiàhuílái
Để tổ chức sinh nhật cho bạn, tôi đã đặc biệt xin nghỉ một ngày để về.
zhèjiàn fushì wèitiāoxuǎnde wàng huān
Chiếc áo này là tôi đã cất công (đặc biệt) chọn riêng cho bạn, hy vọng bạn thích.
nǎi naizhī dàoyàohuíjiā zuòlezuìàichīdehóngshāoròu
Bà nội biết tôi sắp về nhà, đã đặc biệt làm món thịt kho tàu tôi thích ăn nhất.
pǎoletàngshūdiànzhǐwèi lemǎiběnxiǎngyàodeshū
Anh ấy đã cất công chạy một chuyến ra hiệu sách, chỉ để mua cuốn sách mà bạn muốn.
shì láixiàngdào qiàndeqǐngyuán liàng
Tôi đặc biệt đến đây để xin lỗi bạn, mong bạn hãy tha thứ cho tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây