傻眼
shǎyǎn
Sững sờ, ngạc nhiên
Hán việt: soạ nhãn
HSK 5/6 (Colloquial)
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/adjective
Nghĩa:sững sờ, ngớ người, chết trân, trợn mắt há mồm (trạng thái kinh ngạc đến mức không biết làm gì do gặp tình huống bất ngờ hoặc khó khăn).
Ví dụ (10)
kàndàozhèjùédezhàngdāndùnshíshǎyǎn傻眼liǎo
Nhìn thấy hóa đơn với số tiền khổng lồ này, anh ấy lập tức ngớ người ra.
běnláiyǐwéihěnjiǎndānjiéguǒkànshìjuàndàjiādōushǎyǎn傻眼liǎo
Vốn tưởng là rất đơn giản, kết quả vừa nhìn thấy đề thi, mọi người đều sững sờ.
tīngdàozhègetūrúqíláidehuàixiāoxīzhěnggèréndōushǎyǎn傻眼liǎo
Nghe được tin xấu đột ngột này, cả người tôi chết lặng đi.
gāngcáiháihǎohǎodetūrándiànnǎosǐjīliǎoméibǎocúnwénjiàndeshǎyǎn傻眼liǎo
Vừa nãy còn ngon lành, đột nhiên máy tính bị treo, tôi chưa kịp lưu file nên đứng hình luôn.
zǒudàobànlùfāxiànchēméiyóuliǎozhèxiàwǒmenshǎyǎn傻眼liǎo
Đi được nửa đường thì phát hiện xe hết xăng, lần này chúng tôi ngớ người ra thật rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI