Liên hệ
显出
xiǎnchū
hiện ra, lộ ra, tỏ ra, cho thấy (biểu lộ vẻ ngoài hoặc tính chất vốn có).
Hán việt: hiển xuý
HSK 4/5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hiện ra, lộ ra, tỏ ra, cho thấy (biểu lộ vẻ ngoài hoặc tính chất vốn có).
Ví dụ (9)
tīngwánzhèfānhuàdeliǎnshàngxiǎnchūshī wàngdebiǎoqíng
Nghe xong những lời này, trên mặt anh ấy lộ ra vẻ thất vọng.
tài yángchūláileshānxiǎnchūledelúnkuò
Mặt trời mọc rồi, ngọn núi lớn đã hiện ra đường nét của nó.
jīng guòzhèkuàishí touzhōng xiǎnchūleyuánběndeguāng
Qua quá trình mài giũa, hòn đá này cuối cùng cũng lộ ra vẻ sáng bóng vốn có.
 dàokùn nándeshíhougèngnéngxiǎnchūgèr éndepǐnzhì
Khi gặp khó khăn càng có thể cho thấy (bộc lộ) phẩm chất của một con người.
chuān穿shàngzhèjiànyīfuxiǎnchūzhǒnggāoguìdeqìzhì
Mặc bộ quần áo này vào, cô ấy toát lên (lộ ra) một khí chất cao quý.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI