Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xiǎn
HSK 3
rõ ràng, nổi bật
Hán Việt:HIỂN••Loại từ:Tính từ
9 nét
丨フ一一丨丨丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+业Nghiệp

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

显
xiǎn
rõ ràng, nổi bật
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trên)
Bộ Nhật
业
Nghiệpyè
Nghề (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Ánh mặt trời rực rỡ (日) chiếu rọi vào từng công việc thiện nguyện (业) khiến mọi điều tốt đẹp đều hiện lên rõ ràng, nổi bật (显).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:rõ ràng, nổi bật
ENTiếng Anh:apparent, obvious, display, show
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他de的jìnbù进步hěn很míngxiǎn明显。
Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.
His progress is very obvious.
#2
zhè这gè个hóngsè红色de的zhāopái招牌fēicháng非常xiǎnyǎn显眼。
Cái biển hiệu màu đỏ này vô cùng nổi bật.
This red signboard is very eye-catching.
#3
zhè这zhǒng种yào药de的xiàoguǒ效果fēicháng非常xiǎnzhù显著。
Hiệu quả của loại thuốc này vô cùng rõ rệt.
This medicine is highly effective.
#4
zhè这shì是yí一gè个xiǎn'éryìjiàn显而易见de的cuòwù错误。
Đây là một sai lầm rõ rành rành.
This is an obvious mistake.
#5
tā他de的cái才huá华zài在bǐsài比赛zhōng中jiànjiàn渐渐xiǎnlù显露chūlái出来。
Tài năng của anh ấy dần bộc lộ rõ trong cuộc thi.
His talent gradually became evident during the competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây