显
丨フ一一丨丨丶ノ一
9
道
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 顯 rất phức tạp, giản thể 显 giữ ý mặt trời (日) chiếu sáng nghiệp (业), rõ ràng 显.
Thành phần cấu tạo
显
rõ ràng, nổi bật
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
业
Nghiệp
Nghề (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:rõ ràng, nổi bật
Ví dụ (5)
他的进步很明显。
Sự tiến bộ của anh ấy rất rõ ràng.
这个红色的招牌非常显眼。
Cái biển hiệu màu đỏ này vô cùng nổi bật.
这种药的效果非常显著。
Hiệu quả của loại thuốc này vô cùng rõ rệt.
这是一个显而易见的错误。
Đây là một sai lầm rõ rành rành.
他的才华在比赛中渐渐显露出来。
Tài năng của anh ấy dần bộc lộ rõ trong cuộc thi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây