期待
qīdài
mong đợi, kỳ vọng, trông mong (háo hức chờ đợi điều gì đó xảy ra trong tương lai).
Hán việt: cơ đãi
HSK 4/5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong đợi, kỳ vọng, trông mong (háo hức chờ đợi điều gì đó xảy ra trong tương lai).
Ví dụ (10)
menfēi cháng dàiníndehuíxìn
Chúng tôi vô cùng mong đợi thư hồi âm của ngài.
hái zimendōuzài dàizhechūnjiédedàolái
Lũ trẻ đều đang mong chờ Tết Nguyên Đán đến.
duìzhè xíngchōng mǎnle dài
Tôi tràn đầy mong đợi đối với chuyến du lịch lần này.
zhèdiàn yǐngméiyǒu dàoguān zhòngde dài
Bộ phim này không đạt được sự kỳ vọng của khán giả.
dài menxiàde zuò
Mong chờ lần hợp tác tiếp theo của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây