Hán Việt:TÙY TRỨ••Loại từ:Phó từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp • chữ 随+迶Chữ Hữu • chữ 随+羊Dương • chữ 着+目Mục • chữ 着
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

随着
cùng với, kéo theo, theo đà (biểu thị sự thay đổi của một sự việc kéo theo sự thay đổi của sự việc khác).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Giới từ / liên từ
VINghĩa:cùng với, kéo theo, theo đà (biểu thị sự thay đổi của một sự việc kéo theo sự thay đổi của sự việc khác).
ENTiếng Anh:Along with / In the wake of / As.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
随着科技的发展,我们的生活变得越来越方便。
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống của chúng ta ngày càng trở nên thuận tiện.
With the development of technology, our lives have become more and more convenient.
#2
随着年龄的增长,他开始更加注意身体健康。
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác (Càng lớn tuổi), ông ấy càng bắt đầu chú ý hơn đến sức khỏe.
As he grew older, he began to pay more attention to his health.
#3
气温随着太阳的升起而逐渐升高。
Nhiệt độ dần dần tăng cao cùng với sự mọc lên của mặt trời.
As the sun rises, the temperature gradually increases.
#4
随着时间的推移,大家慢慢淡忘了这件事。
Theo đà trôi đi của thời gian, mọi người dần dần quên lãng chuyện này.
As time went by, people gradually forgot about it.
#5
随着经济的复苏,就业机会也变多了。
Cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, cơ hội việc làm cũng trở nên nhiều hơn.
As the economy recovered, job opportunities also increased.
2
Giới từ
VINghĩa:Chỉ một sự việc thay đổi theo sự thay đổi của một sự việc khác đi kèm.
ENTiếng Anh:Along with / In the wake of / As
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
随着科技的发展,人们的生活变得越来越便利。
Cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ, cuộc sống của con người ngày càng trở nên thuận tiện hơn.
With the development of technology, people's lives have become more and more convenient.
#2
他的心情随着天气的变化而起伏。
Tâm trạng của anh ấy thăng trầm theo sự thay đổi của thời tiết.
His mood fluctuates with the changes in the weather.
#3
随着气温的升高,冰雪开始融化。
Cùng với việc nhiệt độ tăng lên, băng tuyết bắt đầu tan chảy.
As the temperature rises, the ice and snow begin to melt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


