随着
suízhe
Theo, cùng với
Hán việt: tuỳ hồ
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
preposition/conjunction
Nghĩa:cùng với, kéo theo, theo đà (biểu thị sự thay đổi của một sự việc kéo theo sự thay đổi của sự việc khác).
Ví dụ (9)
suízhe随着kējìdefāzhǎnwǒmendeshēnghuóbiàndeyuèláiyuèfāngbiàn便
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống của chúng ta ngày càng trở nên thuận tiện.
suízhe随着niánlíngdezēngzhǎngkāishǐgèngjiāzhùyìshēntǐjiànkāng
Cùng với sự gia tăng của tuổi tác (Càng lớn tuổi), ông ấy càng bắt đầu chú ý hơn đến sức khỏe.
qìwēnsuízhe随着tàiyángdeshēngqǐérzhújiànshēnggāo
Nhiệt độ dần dần tăng cao cùng với sự mọc lên của mặt trời.
suízhe随着shíjiāndetuīyídàjiāmànmàndànwàngliǎozhèjiànshì
Theo đà trôi đi của thời gian, mọi người dần dần quên lãng chuyện này.
suízhe随着jīngjìdefùsūjiùyèjīhuìbiànduōliǎo
Cùng với sự phục hồi của nền kinh tế, cơ hội việc làm cũng trở nên nhiều hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI