Hán Việt:TÙY••Loại từ:Động từ
11 nét
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+迶Chữ Hữu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
随
theo, tuân theo
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)

迶
Chữ Hữu
Bước đi (bên phải)
Hình ảnh minh họa

随
theo, tuân theo
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:theo, tuân theo
ENTiếng Anh:follow, accompany, comply with, along with
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
各位旅客请随我来,观光巴士就停在广场前面。
Xin quý hành khách hãy đi theo tôi, xe buýt tham quan đang đỗ ngay phía trước quảng trường.
Dear passengers, please follow me; the sightseeing bus is parked right in front of the square.
#2
我们随时可以出发。
Chúng ta có thể xuất phát bất cứ lúc nào.
We can set off at any time.
#3
旗子随风飘动。
Lá cờ bay theo gió.
The flag flutters in the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây