Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 随
【隨】
HSK1
随
suí
theo, tuân theo
Hán việt:
tuỳ
Nét bút
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
Số nét
11
Lượng từ:
件
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 随
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (13)
随便
suíbiàn
tùy ý, tùy tiện, không quan trọng, bất cứ
随着
suízhe
Theo, cùng với
跟随
gēnsuí
Đi theo, theo sau
随心所欲
suíxīnsuǒyù
Theo ý muốn, tuỳ ý
岁
suì
tuổi
夊
suī
Đến sau
虽
suī
mặc dù, dẫu vậy
绥
suí
An ủi, làm dịu
随
suí
theo, tuân theo
隋
suí
nhà Tùy; họ Tùy
遂
suì
thuận lợi, toại nguyện; bèn, rồi
碎
suì
vỡ, nát
Xem thêm (1 từ ghép)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
theo, tuân theo
Ví dụ (3)
qǐng
请
suí
随
wǒ
我
lái
来
。
Hãy
theo
tôi.
wǒ
men
我
们
suí
shí
随
时
kě
yǐ
可
以
chū
fā
出
发
。
Chúng ta có thể xuất phát bất cứ lúc nào.
qí
旗
zi
子
suí
随
fēng
风
piāo
飘
dòng
动
。
Lá cờ bay
theo
gió.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây