Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
suí
HSK 4
theo, tuân theo
Hán Việt:TÙY••Loại từ:Động từ
11 nét
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ / Ấp+迶Chữ Hữu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

随
suí
theo, tuân theo
阝
Bộ Phụ / Ấpfù
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
Bộ Phụ / Ấp
迶
Chữ Hữuyòu
Bước đi (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bước chân đi trên đường (迶) luôn bám sát dọc theo sườn gò đất (阝) không rời nửa bước, mang nghĩa là đi theo, tuân theo (随).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:theo, tuân theo
ENTiếng Anh:follow, accompany, comply with, along with
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gè各wèi位lǚkè旅客qǐng请suí随wǒ我lái来,guānguāng观光bāshì巴士jiù就tíng停zài在guǎngchǎng广场qiánmiàn前面。
Xin quý hành khách hãy đi theo tôi, xe buýt tham quan đang đỗ ngay phía trước quảng trường.
Dear passengers, please follow me; the sightseeing bus is parked right in front of the square.
#2
wǒmen我们suíshí随时kěyǐ可以chūfā出发。
Chúng ta có thể xuất phát bất cứ lúc nào.
We can set off at any time.
#3
qízi旗子suífēng随风piāo飘dòng动。
Lá cờ bay theo gió.
The flag flutters in the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây