随
フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
11
件
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:theo, tuân theo
Ví dụ (3)
请随我来。
Hãy theo tôi.
我们随时可以出发。
Chúng ta có thể xuất phát bất cứ lúc nào.
旗子随风飘动。
Lá cờ bay theo gió.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây