Liên hệ
下雪
xiàxuě
tuyết rơi, đổ tuyết (động từ ly hợp: 下 = rơi, 雪 = tuyết).
Hán việt: há tuyết
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:tuyết rơi, đổ tuyết (động từ ly hợp: 下 = rơi, 雪 = tuyết).
Ví dụ (8)
wàimiànzhèng zàixiàxuěhěnlěng
Bên ngoài đang có tuyết rơi, rất lạnh.
zuó tiānxiàlechángxuě
Đêm qua đã có một trận tuyết lớn rơi xuống.
 guǒmíng tiānxiàxuě menjiùgōngyuán
Nếu ngày mai tuyết không rơi, chúng ta sẽ đi công viên.
běi jīngdōngtiānjīng chángxiàxuěma
Mùa đông ở Bắc Kinh có hay có tuyết rơi không?
kàntiānshàngkāi shǐxiàxuěle
Nhìn kìa, trên trời bắt đầu đổ tuyết rồi!

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI