下雪
xiàxuě
tuyết rơi
Hán việt: há tuyết
HSK1
Động từĐộng từ li hợp

Định nghĩa

1
verb (vo structure)
Nghĩa:tuyết rơi, đổ tuyết (động từ ly hợp: 下 = rơi, 雪 = tuyết).
Ví dụ (8)
wàimiànzhèngzàixiàxuěhěnlěng
Bên ngoài đang có tuyết rơi, rất lạnh.
zuótiānyèlǐxiàliǎochǎngdàxuě
Đêm qua đã có một trận tuyết lớn rơi xuống.
rúguǒmíngtiānbúxiàxuěwǒmenjiùgōngyuán
Nếu ngày mai tuyết không rơi, chúng ta sẽ đi công viên.
běijīngdōngtiānjīngchángxiàxuě下雪ma
Mùa đông ở Bắc Kinh có hay có tuyết rơi không?
kàntiānshàngkāishǐxiàxuě下雪liǎo
Nhìn kìa, trên trời bắt đầu đổ tuyết rồi!

Từ đã xem

AI