Hán Việt:HẠ TUYẾT••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất • chữ 下+卜Bốc • chữ 下+雨Vũ • chữ 雪+彐Kệ • chữ 雪
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

下雪
tuyết rơi, đổ tuyết (động từ ly hợp: 下 = rơi, 雪 = tuyết).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:tuyết rơi, đổ tuyết (động từ ly hợp: 下 = rơi, 雪 = tuyết).
ENTiếng Anh:To snow.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
外面正在下雪,很冷。
Bên ngoài đang có tuyết rơi, rất lạnh.
It's snowing outside, and it's very cold.
#2
昨天夜里下了一场大雪。
Đêm qua đã có một trận tuyết lớn rơi xuống.
A heavy snow fell last night.
#3
如果明天不下雪,我们就去公园。
Nếu ngày mai tuyết không rơi, chúng ta sẽ đi công viên.
If it doesn't snow tomorrow, we'll go to the park.
#4
北京冬天经常下雪吗?
Mùa đông ở Bắc Kinh có hay có tuyết rơi không?
Does it often snow in Beijing in winter?
#5
看,天上开始下雪了!
Nhìn kìa, trên trời bắt đầu đổ tuyết rồi!
Look, it’s starting to snow!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
