半夜
bànyè
nửa đêm, giữa đêm (khoảng thời gian rất khuya).
Hán việt: bán dạ
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian
Nghĩa:nửa đêm, giữa đêm (khoảng thời gian rất khuya).
Ví dụ (8)
zuó tiānbàntūr ánxiàlechǎoxǐngle
Nửa đêm hôm qua đột nhiên mưa to, làm tôi thức giấc.
suīrán jīngshìbànledànháizài gōng zuò
Tuy đã là nửa đêm rồi, nhưng anh ấy vẫn đang nỗ lực làm việc.
bàn ziè饿le láizhǔlewǎnfāng biàn便miàn
Nửa đêm đói bụng, tôi dậy nấu một bát mì tôm.
yàozàibàngěibiér en diàn huàzhèhěn mào
Đừng gọi điện cho người khác vào lúc nửa đêm, điều này rất bất lịch sự.
hái zibàngāoshāo mengǎn jǐnsòngdàole yuàn
Đứa bé nửa đêm sốt cao, chúng tôi vội vàng đưa nó đến bệnh viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây