Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
bànyè
HSK 3
nửa đêm, giữa đêm (khoảng thời gian rất khuya).
Hán Việt:BÁN DẠ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
丷Hai chấm • chữ 半+牛Ngưu • chữ 半+亠Đầu • chữ 夜+亻Nhân • chữ 夜+夕Tịch • chữ 夜

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

半夜
bànyè
Nửa đêm, giữa đêm
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấmbā
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưuniú
Con bò (phía dưới)
Bộ Ngưu
夜
yè • dạ
đêm
亠
Bộ Đầutóu
Mái che (phía trên)
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
夕
Bộ Tịchxī
Chiều tối (nằm bên phải dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "半夜" (bànyè) mang nghĩa "Nửa đêm, giữa đêm", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 夜 (yè - dạ): "đêm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 夜: Dưới mái nhà (亠), con người (亻) nghỉ ngơi khi bóng trăng chiều tà (夕) hiện lên, báo hiệu màn đêm đã buông xuống (夜).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ thời gian
VINghĩa:nửa đêm, giữa đêm (khoảng thời gian rất khuya).
ENTiếng Anh:Midnight / Middle of the night.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuótiān昨天bànyè半夜tūrán突然xiàqǐ下起le了dàyǔ大雨,bǎ把wǒ我chǎoxǐng吵醒le了。
Nửa đêm hôm qua đột nhiên mưa to, làm tôi thức giấc.
It suddenly started raining heavily in the middle of the night yesterday and woke me up.
#2
suīrán虽然yǐjīng已经shì是bànyè半夜le了,dàn但tā他hái还zài在nǔlì努力gōngzuò工作。
Tuy đã là nửa đêm rồi, nhưng anh ấy vẫn đang nỗ lực làm việc.
Although it was already the middle of the night, he was still working hard.
#3
bànyè半夜dùzi'è肚子饿le了,wǒ我qǐlái起来zhǔ煮le了yì一wǎn碗fāngbiànmiàn方便面。
Nửa đêm đói bụng, tôi dậy nấu một bát mì tôm.
I got hungry in the middle of the night, so I got up and cooked a bowl of instant noodles.
#4
búyào不要zài在bànyè半夜gěi给biérén别人dǎ打diànhuà电话,zhè这hěn很bù不lǐmào礼貌。
Đừng gọi điện cho người khác vào lúc nửa đêm, điều này rất bất lịch sự.
Don't call people in the middle of the night; it's very rude.
#5
háizi孩子bànyè半夜fā发gāoshāo高烧,wǒmen我们gǎnjǐn赶紧bǎ把tā他sòngdào送到le了yīyuàn医院。
Đứa bé nửa đêm sốt cao, chúng tôi vội vàng đưa nó đến bệnh viện.
The child suddenly developed a high fever in the middle of the night, so we rushed him to the hospital.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây