关于
guānyú
Về, liên quan đến
Hán việt: loan hu
HSK 3
Giới từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Giới từ
Nghĩa:về, liên quan đến (dùng để giới thiệu đối tượng, chủ đề được nói đến).
Ví dụ (9)
guānyú关于zhègewèntíwǒmenxiàcìhuìyìzàixiángxìtǎolùnba
Về vấn đề này, chúng ta hãy thảo luận chi tiết vào cuộc họp lần sau nhé.
zuìjìnzàikànběnguānyú关于zhōngguólìshǐwénhuàdeshū
Gần đây tôi đang đọc một cuốn sách về lịch sử và văn hóa Trung Quốc.
nénggěijiǎngjiǎngguānyú关于tóngniándeyǒuqùgùshìma
Bạn có thể kể cho tôi nghe những câu chuyện thú vị về tuổi thơ của bạn không?
guānyú关于míngtiāndexíngchéngānpáihuìyóujiàntōngzhīdàjiā
Về việc sắp xếp lịch trình ngày mai, tôi sẽ gửi email thông báo cho mọi người.
wǎngshàngyǒuhěnduōguānyú关于zhèwèizhùmíngmíngxīngdechuánwén
Trên mạng có rất nhiều tin đồn liên quan đến vị minh tinh nổi tiếng này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI