Hán Việt:PHẤN SẮC••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
米Mễ • chữ 粉+分Phân • chữ 粉+⺈Đao • chữ 色+巴Ba • chữ 色
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

粉色
màu hồng, hồng phấn (màu sắc nhẹ nhàng, nữ tính).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ
VINghĩa:màu hồng, hồng phấn (màu sắc nhẹ nhàng, nữ tính).
ENTiếng Anh:Pink.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
很多小女孩都特别喜欢粉色的玩具。
Rất nhiều bé gái đều đặc biệt thích đồ chơi màu hồng.
Many little girls especially like pink toys.
#2
春天的樱花是粉色的,非常美丽。
Hoa anh đào mùa xuân có màu hồng, vô cùng xinh đẹp.
The cherry blossoms in spring are pink and very beautiful.
#3
为了迎接宝宝的出生,我们把房间刷成了粉色。
Để chào đón em bé chào đời, chúng tôi đã sơn căn phòng thành màu hồng.
To welcome the baby's arrival, we painted the room pink.
#4
她害羞的时候,脸上会泛起淡淡的粉色。
Khi cô ấy xấu hổ, trên mặt sẽ ửng lên màu hồng nhạt.
When she feels shy, a faint pink flush rises to her cheeks.
#5
谁说男生就不能穿粉色的衬衫?
Ai bảo con trai thì không được mặc áo sơ mi màu hồng chứ?
Who says boys can't wear pink shirts?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

