粉色
fěnsè
màu hồng, hồng phấn (màu sắc nhẹ nhàng, nữ tính).
Hán việt: phấn sắc
HSK 2
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:màu hồng, hồng phấn (màu sắc nhẹ nhàng, nữ tính).
Ví dụ (9)
hěnduōxiǎoháidōu bié huānfěn dewán
Rất nhiều bé gái đều đặc biệt thích đồ chơi màu hồng.
chūntiāndeyīnghuāshìfěn defēi chángměi
Hoa anh đào mùa xuân có màu hồng, vô cùng xinh đẹp.
wèi leyíng jiēbǎobaodechū shēng menfáng jiānshuāchénglefěn
Để chào đón em bé chào đời, chúng tôi đã sơn căn phòng thành màu hồng.
hài xiūdeshí houliǎnshànghuìfàndàndàndefěn
Khi cô ấy xấu hổ, trên mặt sẽ ửng lên màu hồng nhạt.
shéishuōnánshēngjiùnéngchuān穿fěn dechèn shān
Ai bảo con trai thì không được mặc áo sơ mi màu hồng chứ?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây