Hán Việt:KÝ ĐẮC••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
讠Ngôn • chữ 记+己Kỷ • chữ 记+彳Xích • chữ 得+旦Đán • chữ 得+寸Thốn • chữ 得
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

记得
nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
ENTiếng Anh:To remember / To recall / To keep in mind.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你还记得我吗?
Bạn còn nhớ tôi không?
Do you still remember me?
#2
我记得小时候这里有一棵大树。
Tôi nhớ là hồi nhỏ ở đây có một cái cây lớn.
I remember there used to be a big tree here when I was little.
#3
出门的时候,记得把门锁好。
Khi đi ra ngoài, nhớ (đừng quên) khóa cửa cẩn thận.
When you go out, remember to lock the door.
#4
我不记得把钥匙放在哪里了。
Tôi không nhớ là đã để chìa khóa ở đâu rồi.
I don't remember where I put the keys.
#5
如果我没记错的话,他应该是姓王。
Nếu tôi nhớ không nhầm thì anh ấy chắc là họ Vương.
If I remember correctly, his last name should be Wang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


