记得
jìde
Nhớ, ghi nhớ
Hán việt: kí đắc
HSK 2/3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nhớ, còn nhớ (chỉ trạng thái thông tin vẫn còn trong trí nhớ, chưa quên).
Ví dụ (10)
háijìde记得ma
Bạn còn nhớ tôi không?
jìde记得xiǎoshíhòuzhèlǐyǒudàshù
Tôi nhớ là hồi nhỏ ở đây có một cái cây lớn.
chūméndeshíhòujìde记得bǎménsuǒhǎo
Khi đi ra ngoài, nhớ (đừng quên) khóa cửa cẩn thận.
jìde记得yàoshifàngzàinǎlǐliǎo
Tôi không nhớ là đã để chìa khóa ở đâu rồi.
rúguǒméicuòdehuàyīnggāishìxìngwáng
Nếu tôi nhớ không nhầm thì anh ấy chắc là họ Vương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI