真相
zhēnxiàng
chân tướng, sự thật, thực hư (thường dùng cho các vụ việc, bí ẩn, sự kiện bị che giấu).
Hán việt: chân tương
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chân tướng, sự thật, thực hư (thường dùng cho các vụ việc, bí ẩn, sự kiện bị che giấu).
Ví dụ (10)
jīng guòduōfāngdiào chájǐngfāngzhōng chámíngleàn jiàndezhēn xiàng
Qua điều tra nhiều phía, cảnh sát cuối cùng đã làm rõ chân tướng vụ án.
guǎnzhēn xiàngyǒuduōcán dōuxiǎngzhī dào
Cho dù sự thật có tàn khốc đến đâu, tôi cũng muốn biết.
hài chéng dānzér ènsuǒshì yǎng àishì shídezhēn xiàng
Anh ta sợ phải chịu trách nhiệm, nên đã cố gắng che giấu chân tướng sự việc.
děngdàozhēn xiàngbáidetiān jiājiùhuì jiěle
Đợi đến ngày sự thật được phơi bày (trắng đen rõ ràng), mọi người sẽ hiểu cho tôi.
menbèidewài biǎopiànlewán quánzhī dàoshì qingdezhēn xiàng
Chúng tôi bị vẻ bề ngoài của anh ta lừa, hoàn toàn không biết thực hư sự việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây