Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
zhēnxiàng
HSK 5
chân tướng, sự thật, thực hư (thường dùng cho các vụ việc, bí ẩn, sự kiện bị che giấu).
Hán Việt:CHÂN TƯƠNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
直Trực • chữ 真+八Bát • chữ 真+木Mộc • chữ 相+目Mục • chữ 相

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

真相
zhēnxiàng
Sự thật, chân tướng
真
zhēn • chân
thật
直
Trựczhí
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)bā
Hai chân đứng vững (phía dưới)
Bộ Bát (biến thể)
相
xiāng • tương
lẫn nhau
木
Bộ Mộcmù
Cây (bên trái)
Bộ Mộc
目
Bộ Mụcmù
Mắt (bên phải)
Bộ Mục
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "真相" (zhēnxiàng) mang nghĩa "Sự thật, chân tướng", kết hợp bởi 真 (zhēn - chân): "thật" + 相 (xiāng - tương): "lẫn nhau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 相: Đưa mắt (目) ngắm nhìn thân cây gỗ (木) để quan sát tướng mạo và xem xét lẫn nhau (相).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:chân tướng, sự thật, thực hư (thường dùng cho các vụ việc, bí ẩn, sự kiện bị che giấu).
ENTiếng Anh:Truth / The actual facts / The real situation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīngguò经过duōfāng多方diàochá调查,jǐngfāng警方zhōngyú终于chámíng查明le了ànjiàn案件de的zhēn真xiàng相。
Qua điều tra nhiều phía, cảnh sát cuối cùng đã làm rõ chân tướng vụ án.
After investigations from many sides, the police finally uncovered the truth of the case.
#2
bùguǎn不管zhēn真xiàng相yǒu有duō多cánkù残酷,wǒ我dōu都xiǎng想zhīdào知道。
Cho dù sự thật có tàn khốc đến đâu, tôi cũng muốn biết.
No matter how cruel the truth may be, I still want to know it.
#3
tā他hàipà害怕chéngdān承担zérèn责任,suǒyǐ所以shìtú试图yǎngài掩盖shìshí事实de的zhēn真xiàng相。
Anh ta sợ phải chịu trách nhiệm, nên đã cố gắng che giấu chân tướng sự việc.
He was afraid of taking responsibility, so he tried to cover up the truth.
#4
děngdào等到zhēnxiàng真相dà大bái白de的nà那yìtiān一天,dàjiā大家jiù就huì会lǐjiě理解wǒ我le了。
Đợi đến ngày sự thật được phơi bày (trắng đen rõ ràng), mọi người sẽ hiểu cho tôi.
When the truth finally comes to light, everyone will understand me.
#5
wǒmen我们bèi被tā他de的wàibiǎo外表piàn骗le了,wánquán完全bù不zhīdào知道shìqing事情de的zhēn真xiàng相。
Chúng tôi bị vẻ bề ngoài của anh ta lừa, hoàn toàn không biết thực hư sự việc.
We were deceived by his appearance and had no idea what the truth was.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây