Chi tiết từ vựng

下雨 【xiàyǔ】

heart
(Phân tích từ 下雨)
Nghĩa từ: mưa
Hán việt: há vú
Cấp độ: HSK3

Ví dụ:

míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
xiǎng
gōngyuán
公园,
dànshì
但是
xiàyǔ
下雨
le
了。
I want to go to the park, but it's raining.
Tôi muốn đi công viên, nhưng trời đang mưa.
xīwàng
希望
míngtiān
明天
bùyào
不要
xiàyǔ
下雨
I hope it doesn't rain tomorrow.
Tôi mong ngày mai không mưa.
dàgài
大概
huì
xiàyǔ
下雨
It will probably rain.
Có lẽ sẽ mưa.
zhèngzài
正在
xiàyǔ
下雨
It's raining.
Trời đang mưa.
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
míngtiān
明天
kěnéng
可能
huì
xiàyǔ
下雨
It might rain tomorrow.
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
yīnwèi
因为
xiàyǔ
下雨
suǒyǐ
所以
méiyǒu
没有
chūqù
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
jīntiān
今天
yòu
xiàyǔ
下雨
It's raining again today.
Hôm nay lại mưa.
jīntiān
今天
xiàyǔ
下雨
suǒyǐ
所以
méi
chūqù
出去。
It's raining today, therefore I didn't go out.
Hôm nay trời mưa, vì thế tôi không ra ngoài.
měicì
每次
xiàyǔ
下雨
zhètiáo
这条
dōu
huì
dǔchē
堵车。
Every time it rains, this road has a traffic jam.
Mỗi khi trời mưa, con đường này đều bị ùn tắc.
yàoshi
要是
xiàyǔ
下雨
jiù
le
If it rains, I won't go.
Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi nữa.
tīngjiàn
听见
wàimiàn
外面
xiàyǔ
下雨
lema
了吗?
Did you hear the rain outside?
Bạn có nghe thấy mưa rơi bên ngoài không?
tiānqìyùbào
天气预报
shuō
jīnwǎn
今晚
huì
xiàyǔ
下雨
The weather forecast says it will rain tonight.
Dự báo thời tiết nói tối nay sẽ có mưa.
gǎnjué
感觉
shàng
hǎoxiàng
好像
yào
xiàyǔ
下雨
le
了。
It feels like it's going to rain.
Cảm giác như trời sắp mưa.
yěxǔ
也许
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨
Perhaps it will rain tomorrow.
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
kànqǐlái
看起来
jīntiān
今天
yào
xiàyǔ
下雨
le
了。
It looks like it's going to rain today.
Trông có vẻ hôm nay sẽ mưa.
xiàyǔtiān
下雨
dìmiàn
地面
hěn
huá
滑。
The ground is slippery when it rains.
Trời mưa đường rất trơn.
xiàyǔ
下雨
le
了,
jìde
记得
dàisǎn
带伞。
It's raining, remember to bring an umbrella.
Trời mưa rồi, nhớ mang ô.
xiàyǔ
下雨
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
kōngqìwūrǎn
空气污染。
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
hòutiān
后天
de
tiānqìyùbào
天气预报
shuōhuì
说会
xiàyǔ
下雨
The weather forecast says it will rain the day after tomorrow.
Dự báo thời tiết nói rằng ngày kia sẽ có mưa.
tiān
kāishǐ
开始
xiàyǔ
下雨
yúshì
于是
wǒmen
我们
juédìng
决定
liúzài
留在
jiālǐ
家里。
It started to rain, so we decided to stay at home.
Trời bắt đầu mưa, do đó chúng tôi quyết định ở nhà.
gēnjù
根据
tiānqìyùbào
天气预报,
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
căn cứ vào dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
tiānqìyùbào
天气预报
shuōhuì
说会
xiàyǔ
下雨
què
méixià
没下。
The weather forecast said it would rain, but it didn't.
Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, nhưng lại không mưa.
xiàyǔtiān
下雨天,
zhǐnéng
只能
de
gōngsī
公司。
On a rainy day, I can only hail a taxi to go to the office.
Ngày mưa, tôi chỉ có thể bắt taxi để đi đến công ty.
xiànzài
现在
xiàyǔ
下雨
le
了,
chūmén
出门
jìde
记得
dàisǎn
带伞。
It's raining now, remember to take an umbrella when you go out.
Bây giờ trời đang mưa, nhớ mang ô khi ra ngoài.
míngtiān
明天
yào
xiàyǔ
下雨
zuìhǎo
最好
dàishàng
带上
sǎn
伞。
It's going to rain tomorrow, you had better take an umbrella.
Ngày mai sẽ mưa, tốt nhất bạn nên mang theo ô.
tiānqìyùbào
天气预报
shuō
jīntiān
今天
yào
xiàyǔ
下雨
dànshì
但是
bùyàojǐn
不要紧。
The weather forecast says it will rain today, but it doesn't matter.
Dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ mưa, nhưng không sao cả.
gūjì
估计
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨
He estimates that it will rain tomorrow.
Anh ta dự đoán rằng ngày mai sẽ mưa.
kǒngpà
恐怕
yào
xiàyǔ
下雨
le
了。
It looks like it's going to rain.
Sợ rằng sắp mưa.
Bình luận