下雨
HSK1
Động từĐộng từ li hợp
Phân tích từ 下雨
Định nghĩa
1
verb (vo structure)
Nghĩa:mưa, đổ mưa, mưa rơi (động từ ly hợp).
Ví dụ (8)
外面下雨了,记得带伞。
Bên ngoài mưa rồi, nhớ mang theo ô nhé.
这两天一直下雨,真烦人。
Hai hôm nay mưa suốt, thật phiền phức.
看天气预报说,明天有雨。
Xem dự báo thời tiết nói rằng ngày mai có mưa (sẽ mưa).
下雨天我不喜欢出门。
Ngày mưa tôi không thích đi ra ngoài.
雨停了,我们走吧。
Mưa tạnh rồi (ngừng mưa rồi), chúng ta đi thôi.