Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
明天
会
下雨。
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
我
想
去
公园,
但是
下雨
了。
I want to go to the park, but it's raining.
Tôi muốn đi công viên, nhưng trời đang mưa.
我
希望
明天
不要
下雨。
I hope it doesn't rain tomorrow.
Tôi mong ngày mai không mưa.
大概
会
下雨。
It will probably rain.
Có lẽ sẽ mưa.
正在
下雨。
It's raining.
Trời đang mưa.
明天
会
下雨
It will rain tomorrow.
Ngày mai sẽ mưa.
明天
可能
会
下雨
It might rain tomorrow.
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
因为
下雨,
所以
我
没有
出去。
Because it's raining, I didn't go out.
Bởi vì trời mưa nên tôi không ra ngoài.
今天
又
下雨。
It's raining again today.
Hôm nay lại mưa.
今天
下雨,
所以
我
没
出去。
It's raining today, therefore I didn't go out.
Hôm nay trời mưa, vì thế tôi không ra ngoài.
每次
下雨,
这条
路
都
会
堵车。
Every time it rains, this road has a traffic jam.
Mỗi khi trời mưa, con đường này đều bị ùn tắc.
要是
下雨,
我
就
不
去
了
If it rains, I won't go.
Nếu trời mưa, tôi sẽ không đi nữa.
你
听见
外面
下雨
了吗?
Did you hear the rain outside?
Bạn có nghe thấy mưa rơi bên ngoài không?
天气预报
说
今晚
会
下雨。
The weather forecast says it will rain tonight.
Dự báo thời tiết nói tối nay sẽ có mưa.
感觉
上
好像
要
下雨
了。
It feels like it's going to rain.
Cảm giác như trời sắp mưa.
也许
明天
会
下雨。
Perhaps it will rain tomorrow.
Có lẽ ngày mai sẽ mưa.
看起来
今天
要
下雨
了。
It looks like it's going to rain today.
Trông có vẻ hôm nay sẽ mưa.
下雨天
地面
很
滑。
The ground is slippery when it rains.
Trời mưa đường rất trơn.
下雨
了,
记得
带伞。
It's raining, remember to bring an umbrella.
Trời mưa rồi, nhớ mang ô.
下雨
可以
减少
空气污染。
Rain can reduce air pollution.
Mưa có thể giảm thiểu ô nhiễm không khí.
后天
的
天气预报
说会
下雨。
The weather forecast says it will rain the day after tomorrow.
Dự báo thời tiết nói rằng ngày kia sẽ có mưa.
天
开始
下雨,
于是
我们
决定
留在
家里。
It started to rain, so we decided to stay at home.
Trời bắt đầu mưa, do đó chúng tôi quyết định ở nhà.
根据
天气预报,
明天
会
下雨。
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
căn cứ vào dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
天气预报
说会
下雨,
却
没下。
The weather forecast said it would rain, but it didn't.
Dự báo thời tiết nói sẽ mưa, nhưng lại không mưa.
下雨天,
我
只能
打
的
去
公司。
On a rainy day, I can only hail a taxi to go to the office.
Ngày mưa, tôi chỉ có thể bắt taxi để đi đến công ty.
现在
下雨
了,
出门
记得
带伞。
It's raining now, remember to take an umbrella when you go out.
Bây giờ trời đang mưa, nhớ mang ô khi ra ngoài.
明天
要
下雨,
你
最好
带上
伞。
It's going to rain tomorrow, you had better take an umbrella.
Ngày mai sẽ mưa, tốt nhất bạn nên mang theo ô.
天气预报
说
今天
要
下雨,
但是
不要紧。
The weather forecast says it will rain today, but it doesn't matter.
Dự báo thời tiết nói hôm nay sẽ mưa, nhưng không sao cả.
他
估计
明天
会
下雨。
He estimates that it will rain tomorrow.
Anh ta dự đoán rằng ngày mai sẽ mưa.
恐怕
要
下雨
了。
It looks like it's going to rain.
Sợ rằng sắp mưa.
Bình luận