Hán Việt:HẠ VŨ••Loại từ:Động từ, Động từ li hợp
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Bốc+雨Vũ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

下雨
mưa, đổ mưa, mưa rơi (động từ ly hợp).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ (cấu, trúc, động, tân)
VINghĩa:mưa, đổ mưa, mưa rơi (động từ ly hợp).
ENTiếng Anh:To rain.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
外面下雨了,记得带伞。
Bên ngoài mưa rồi, nhớ mang theo ô nhé.
It’s raining outside, so remember to bring an umbrella.
#2
这两天一直下雨,真烦人。
Hai hôm nay mưa suốt, thật phiền phức.
It has been raining nonstop these past two days. It’s really annoying.
#3
看天气预报说,明天有雨。
Xem dự báo thời tiết nói rằng ngày mai có mưa (sẽ mưa).
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
#4
下雨天我不喜欢出门。
Ngày mưa tôi không thích đi ra ngoài.
I don't like going out on rainy days.
#5
雨停了,我们走吧。
Mưa tạnh rồi (ngừng mưa rồi), chúng ta đi thôi.
The rain has stopped. Let's go.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
