跟随
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 跟随
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đi theo, theo sau, tuân theo (đi cùng phía sau hoặc làm theo ai đó/cái gì đó).
Ví dụ (10)
小狗一直紧紧地跟随着主人。
Chú chó nhỏ cứ đi theo sát chủ nhân mãi.
请跟随导游,不要掉队。
Xin hãy đi theo hướng dẫn viên, đừng để bị tụt lại phía sau.
我们要跟随时代的步伐,不断学习新知识。
Chúng ta phải theo kịp bước chân của thời đại, không ngừng học hỏi kiến thức mới.
他决定跟随父亲的脚步,成为一名医生。
Anh ấy quyết định nối gót (đi theo bước chân) cha mình, trở thành một bác sĩ.
无论你去哪里,我都愿意跟随你。
Bất kể bạn đi đâu, tôi cũng nguyện ý đi theo bạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây