Chi tiết từ vựng
少女 【shàonǚ】


(Phân tích từ 少女)
Nghĩa từ: Cô gái trẻ
Hán việt: thiếu nhữ
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
那个
少女
很
美丽。
That girl is very beautiful.
Cô gái đó rất xinh đẹp.
少女
们
正在
公园
唱歌。
The girls are singing in the park.
Những cô gái đang hát trong công viên.
这
本书
是
关于
一个
勇敢
的
少女
的
故事。
This book is about the story of a brave girl.
Cuốn sách này là câu chuyện về một cô gái dũng cảm.
Bình luận