少女
shàonǚ
thiếu nữ, cô gái trẻ (thường chỉ độ tuổi thanh thiếu niên, chưa kết hôn).
Hán việt: thiếu nhữ
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiếu nữ, cô gái trẻ (thường chỉ độ tuổi thanh thiếu niên, chưa kết hôn).
Ví dụ (8)
zhèwèiměi deshàojiùxiàngshìcónghuàzǒuchūláide yàng
Vị thiếu nữ xinh đẹp này cứ như là từ trong tranh bước ra vậy.
měishàodexīnzhōngdōuyǒuměi demèng xiǎng
Trong lòng mỗi cô gái trẻ đều có một giấc mơ đẹp.
zhèběn zhìshìzhuān ménwèiqīng chūnshàoshè de
Cuốn tạp chí này được thiết kế chuyên dành cho các thiếu nữ tuổi dậy thì.
kànzhehài xiūdeyàng zizhēnshì àideshào
Nhìn dáng vẻ xấu hổ của cô ấy, quả là một thiếu nữ đáng yêu.
yóu jīng chángduàn liànbǎo chízheshàobāndeshēn cái
Nhờ thường xuyên tập luyện, cô ấy giữ được vóc dáng như thời thiếu nữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây