甜蜜
tiánmì
Ngọt ngào, hạnh phúc
Hán việt: điềm mật
HSK 4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:ngọt ngào, hạnh phúc, êm đềm (dùng cho tình cảm, nụ cười, giấc mơ, cuộc sống - nghĩa bóng).
Ví dụ (10)
kànzheháizimentiánmì甜蜜dexiàoróngjuédeyíqièxīnkǔdōuzhídé
Nhìn nụ cười ngọt ngào của lũ trẻ, tôi cảm thấy mọi vất vả đều xứng đáng.
tāmenzhèngzàidùguòduànfēichángtiánmì甜蜜deshíguāng
Họ đang trải qua một khoảng thời gian vô cùng ngọt ngào.
zhùnǐmenxīnhūnkuàilèshēnghuótiánmì
Chúc các bạn tân hôn vui vẻ, cuộc sống hạnh phúc ngọt ngào.
zuówǎnzuòliǎotiánmì甜蜜demèng
Tối qua tôi đã có một giấc mơ đẹp (ngọt ngào).
zhèjiùshìàiqíngtiánmì甜蜜dewèidào
Đây chính là hương vị ngọt ngào của tình yêu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI