预知
yùzhī
Dự đoán, biết trước
Hán việt: dự tri
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:biết trước, dự tri, tiên liệu (biết sự việc trước khi nó xảy ra).
Ví dụ (8)
méiyǒurénnénggòuzhǔnquèyùzhī预知wèiláihuìfāshēngshénme
Không ai có thể biết trước chính xác tương lai sẽ xảy ra chuyện gì.
kēxuéjiāmenzhèngzàinǔlìyánjiūxīwàngnéngyùzhī预知dìzhèndefāshēng
Các nhà khoa học đang nỗ lực nghiên cứu, hy vọng có thể biết trước sự xuất hiện của động đất.
zhèzhǒngwēixiǎnshìbùkěyùzhī预知dewǒmenbìxūsuíshíbǎochíjǐngtì
Loại nguy hiểm này là không thể biết trước được, chúng ta buộc phải luôn giữ cảnh giác.
rúguǒnéngyùzhī预知jiéguǒshìzhèyàngjiùbúhuìdāngchūnàgejuédìngliǎo
Nếu có thể biết trước kết quả thế này, tôi đã không đưa ra quyết định đó lúc ban đầu.
yǒuxiēdòngwùsìhūyǒuyìzhǒngběnnéngkěyǐyùzhī预知zìránzāihài
Một số loài động vật dường như có một loại bản năng, có thể biết trước thiên tai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI