Hán Việt:THÍNH TẢ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu • chữ 听+斤Cân • chữ 听+冖Mịch • chữ 写+与Dữ • chữ 写
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

听写
nghe viết, chính tả (hoạt động nghe người khác đọc rồi viết lại).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:nghe viết, chính tả (hoạt động nghe người khác đọc rồi viết lại).
ENTiếng Anh:Dictation / To write from dictation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天上课我们要听写。
Hôm nay vào lớp chúng ta sẽ có bài nghe viết (chính tả).
In class today, we are going to have a dictation.
#2
请拿出纸和笔,准备听写。
Hãy lấy giấy bút ra, chuẩn bị nghe viết.
Please take out your paper and pen and get ready for dictation.
#3
这次听写我得了一百分。
Bài chính tả lần này tôi được 100 điểm.
I got 100 percent on this dictation.
#4
老师读生词,我们听写。
Thầy giáo đọc từ mới, chúng tôi viết lại.
The teacher reads the new words, and we write them down from dictation.
#5
汉语听写对我来说有点难。
Nghe viết tiếng Trung đối với tôi hơi khó.
Chinese dictation is a little difficult for me.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


