华人
huárén
người Hoa, người gốc Hoa (chỉ người thuộc dân tộc Hán hoặc công dân TQ nói chung, thường dùng để chỉ cộng đồng người Hoa ở nước ngoài).
Hán việt: hoa nhân
HSK 4/5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người Hoa, người gốc Hoa (chỉ người thuộc dân tộc Hán hoặc công dân TQ nói chung, thường dùng để chỉ cộng đồng người Hoa ở nước ngoài).
Ví dụ (8)
měiféngchūnjiéshì jièdehuárénhuì xíngqìng zhùhuó dòng
Mỗi dịp Tết đến, người Hoa ở khắp nơi trên thế giới đều tổ chức các hoạt động ăn mừng.
zàiměiguóchū shēngzhǎngdànréngr ánrèn wéi shìhuárén
Anh ấy sinh ra và lớn lên ở Mỹ, nhưng vẫn coi mình là người gốc Hoa.
zhèjiācān tīngshìdāng zuìyǒu míngdehuáréncān tīngzhī
Nhà hàng này là một trong những nhà hàng người Hoa nổi tiếng nhất tại địa phương.
hěnduōhǎiwàihuáréntōng guò gōng zuòle dechéng gōng
Rất nhiều người Hoa ở hải ngoại đã đạt được thành công to lớn nhờ làm việc chăm chỉ.
suīránguó tóngdàn mendōushìhuárénshuōzhetóngyàngde yán
Tuy quốc tịch khác nhau, nhưng chúng ta đều là người gốc Hoa, nói cùng một ngôn ngữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây