Liên hệ
huá / huà
hoa lệ, rực rỡ; Trung Hoa, người Hoa.
Hán việt: hoa
ノ丨ノフ一丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thảo (), giản thể giữ ý hoa nở rực rỡ lộng lẫy, hoa lệ .

Thành phần cấu tạo

huá / huà
hoa lệ; Trung Hoa; họ Hoa
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ (đọc 'huá')
Nghĩa:hoa lệ, rực rỡ; Trung Hoa, người Hoa.
Ví dụ (5)
defēi chánghuálì
Chiếc váy dạ hội của cô ấy vô cùng hoa lệ.
zhèzuògōng diàn殿denèi zhuāng shìshí fēnhuálì
Trang trí nội thất của cung điện này vô cùng hoa lệ.
jiànglínzhèzuòfán huádechéng shìxiǎn degèngjiāmírén
Khi màn đêm buông xuống, thành phố hoa lệ này trông càng thêm quyến rũ.
táishàngdejǐng huáměi
Bối cảnh trên sân khấu cực kỳ hoa lệ.
wǎnyàndechǎng miàn zhìdeshí fēnshēhuá
Khung cảnh của buổi tiệc tối được trang trí vô cùng hoa lệ.
2
danh từ (đọc 'huà')
Nghĩa:họ Hoa.
Ví dụ (3)
xìnghuà
Anh ấy họ Hoa.
huàxiān shengshìdelǎoshī
Ông Hoa là thầy giáo của tôi.
rèn shiwèixìnghuàdetóngxué
Tôi quen một bạn học họ Hoa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI