huá
Hoa lệ
Hán việt: hoa
ノ丨ノフ一丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thảo (), giản thể giữ ý hoa nở rực rỡ lộng lẫy, hoa lệ .

Thành phần cấu tạo

huá
Hoa lệ
Giản thể từ 華
Hình cây hoa nở rực rỡ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Hoa lệ
Ví dụ (5)
delǐfúfēichánghuálì
Chiếc váy dạ hội của cô ấy vô cùng hoa lệ.
zhèzuògōngdiàn殿denèibùzhuāngshìshífēnhuálì
Trang trí nội thất của cung điện này vô cùng hoa lệ.
yèmùjiànglínzhèzuòfánhuádechéngshìxiǎndegèngjiāmírén
Khi màn đêm buông xuống, thành phố hoa lệ này trông càng thêm quyến rũ.
wǔtáishàngdebùjǐngjíqíhuáměi
Bối cảnh trên sân khấu cực kỳ hoa lệ.
wǎnyàndechǎngmiànbùzhìshífēnshēhuá
Khung cảnh của buổi tiệc tối được trang trí vô cùng hoa lệ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI