责怪
zéguài
Trách móc, quy lỗi
Hán việt: trách quái
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:trách móc, oán trách, đổ lỗi (phê bình ai đó vì làm sai hoặc không đạt yêu cầu).
Ví dụ (8)
zhèzhǐshìyìwàidàjiābìngméiyǒuzéguài责怪deyìsī
Đây chỉ là tai nạn thôi, mọi người hoàn toàn không có ý trách móc bạn.
jìránshìqíngyǐjīngfāshēngliǎozàizéguài责怪yúshìwúbǔ
Đã là chuyện xảy ra rồi, có trách móc anh ấy nữa cũng chẳng giải quyết được gì.
zǒngshìshībàideyuányīnguījiéyùnqìcóngláibùzéguài责怪zìjǐ
Anh ta luôn quy nguyên nhân thất bại là do vận may, chưa bao giờ tự trách bản thân.
fùmǔyīnggāiyíwèizéguài责怪háiziyàoduōgěitāmengǔlì
Cha mẹ không nên cứ một mực trách mắng con cái, phải khích lệ chúng nhiều hơn.
suīránchídàoliǎodànlǎoshībìngméiyǒuzéguài责怪fǎnérguānxīnshìbushìbìngliǎo
Tuy đến muộn, nhưng thầy giáo không hề trách phạt tôi, ngược lại còn quan tâm xem tôi có phải bị ốm không.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI