Liên hệ
笑话
xiàohua
truyện cười, trò đùa, chuyện tiếu lâm.
Hán việt: tiếu thoại
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:truyện cười, trò đùa, chuyện tiếu lâm.
Ví dụ (8)
gāng cáijiǎnglefēi chángyǒu sidexiàohua jiādōuxiàole
Vừa nãy anh ấy kể một câu chuyện cười rất thú vị, mọi người đều cười ồ lên.
zhèshìguān liǎngzhīédelěngxiàohua
Đây là một câu chuyện cười nhạt (truyện cười lạnh) về hai con chim cánh cụt.
biédehuàdāngchéngxiàohuashìrèn zhēnde
Đừng coi lời nói của tôi là chuyện đùa, tôi đang nghiêm túc đấy.
kànguoběnmíngwéimín jiānxiào hua笑话quándeshūma
Bạn đã xem cuốn sách có tên là 'Tuyển tập truyện cười dân gian' đó chưa?
 guǒ gōngzuòdemèng xiǎngjiùhuìbiànchéngxiàohua
Nếu không nỗ lực làm việc, ước mơ của bạn sẽ trở thành một trò cười.
2
động từ
Nghĩa:chê cười, cười chê, chế giễu (cười nhạo sự kém cỏi hoặc sai lầm của người khác).
Ví dụ (8)
qǐngyàoxiào hua笑话de tōng huàyīnbiāozhǔn
Xin đừng chê cười việc phát âm tiếng Phổ thông của anh ấy không chuẩn.
 jiādōuxiào hua笑话zhèmenián leháiniào尿chuáng
Mọi người đều cười chê cậu ấy lớn thế này rồi mà còn tè dầm.
shuōcuòlehuìbèibiér enxiàohuasuǒgǎnkāikǒu
Tôi sợ nói sai sẽ bị người khác chê cười, cho nên không dám mở miệng.
 guǒzhèyàngzuòhuìbèihángjiāxiào hua笑话de
Nếu bạn làm như thế này, sẽ bị người trong nghề cười chê đấy.
 zhǐyǒudiǎndiǎnjìnbùméiyǒurénhuìxiào hua笑话
Cho dù chỉ có một chút tiến bộ, cũng sẽ không có ai chê cười bạn đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI