所有
suǒyǒu
tất cả, toàn bộ, mọi (thường đi kèm với 'de' trước danh từ).
Hán việt: sở dựu
HSK 4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ / đại từ
Nghĩa:tất cả, toàn bộ, mọi (thường đi kèm với 'de' trước danh từ).
Ví dụ (10)
suǒ yǒudexué shengdōu cān jiāzhèkǎo shì
Tất cả học sinh đều bắt buộc phải tham gia kỳ thi lần này.
wèi lemǎifángzihuāguānglesuǒ yǒude
Để mua nhà, anh ấy đã tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm.
yàogǎn xièsuǒ yǒuzhī chíbāng zhùguoderén
Tôi muốn cảm ơn tất cả những người đã từng ủng hộ và giúp đỡ tôi.
zhèdiǎnqiánshìshēnshangdesuǒ yǒuledōugěiba
Chỗ tiền này là tất cả những gì tôi có trên người rồi, đưa hết cho bạn đấy.
suǒ yǒudezhè qiè shēngdetàitūr ánleháiméizhǔn bèihǎo
Tất cả mọi chuyện này xảy ra quá đột ngột, tôi vẫn chưa chuẩn bị tâm lý.
2
danh từ (trang trọng)
Nghĩa:sở hữu, quyền sở hữu (thường dùng trong cụm từ pháp lý hoặc văn viết).
Ví dụ (4)
zhèběnshūdebǎnquánguīzuò zhěsuǒ yǒu
Bản quyền của cuốn sách này thuộc sở hữu của tác giả.
zhèkuài guīguó jiāsuǒ yǒugèr énnéng mǎimai
Mảnh đất này thuộc sở hữu nhà nước, cá nhân không được tự ý mua bán.
menyàobǎo gōng mínde cái chǎnsuǒ yǒuquán
Chúng ta phải bảo vệ quyền sở hữu tài sản hợp pháp của công dân.
jìnsuǒ yǒu
Dốc hết tất cả những gì mình có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây