错误
cuòwù
Lỗi, sai lầm
Hán việt: thác ngộ
个,次
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lỗi, sai lầm, khuyết điểm (sự việc không đúng).
Ví dụ (8)
měigèréndōuhuìfàncuòzhòngyàodeshìyàozhīcuòjiùgǎi
Ai cũng đều sẽ phạm sai lầm, quan trọng là biết sai thì phải sửa.
zhèpiānzuòwényǒuhěnduōpīnxiěcuòwùxūyàoxiūgǎi
Trong bài văn này có rất nhiều lỗi chính tả, cần phải sửa lại.
qǐngzhǐchūzuòyèzhōngdecuòwùhuìgǎizhèngde
Làm ơn hãy chỉ ra những lỗi sai trong bài tập của tôi, tôi sẽ sửa chữa.
zhèshìyánzhòngdecuòwùzàochéngliǎojùdàdesǔnshī
Đây là một sai lầm nghiêm trọng, đã gây ra tổn thất to lớn.
wǒmenyàocóngcuòwù错误zhōngxīqǔjiàoxùnbìmiǎnxiàcìzàifàn
Chúng ta phải rút ra bài học từ những sai lầm, tránh lần sau lại tái phạm.
2
Tính từ
Nghĩa:sai, không đúng, sai lầm (tính chất của hành động/suy nghĩ).
Ví dụ (8)
zhèshìyìzhǒngwánquáncuòwù错误deguāndiǎnzàntóng
Đây là một quan điểm hoàn toàn sai lầm, tôi không tán đồng.
gāngcáidezuòfǎshìcuòwù错误dekěnénghuìnònghuàijīqì
Cách làm vừa nãy của bạn là sai rồi, có thể sẽ làm hỏng máy móc đấy.
wèilejiūzhèngcuòwù错误desīxiǎngwǒmenxūyàoduōdúshū
Để uốn nắn những tư tưởng sai lệch, chúng ta cần phải đọc sách nhiều hơn.
zhèshìcuòwù错误dejuédìngxiànzàihěnhòuhuǐ
Đây là một quyết định sai lầm, bây giờ tôi rất hối hận.
búyàogěiháiziguànshūcuòwù错误dejiàzhíguān
Đừng nhồi nhét những giá trị quan sai lệch cho trẻ nhỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI