Liên hệ
人情
rénqíng
tình người, nhân tình, lẽ thường tình (cảm xúc bình thường của con người).
Hán việt: nhân tình
HSK 5 (Văn hóa xã hội)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tình người, nhân tình, lẽ thường tình (cảm xúc bình thường của con người).
Ví dụ (5)
zhèshìrénzhīchángqíngyàonánguò
Đây là chuyện thường tình của con người (ai cũng vậy), đừng buồn.
zhèzhǒngzuòtàijìnrénqíngle
Cách làm này quá thiếu tình người (không hợp tình hợp lý).
xiàn zàideshèhuìrénqíngdàn
Xã hội bây giờ, tình người bạc bẽo.
zhèshìgehěnyǒurénqíngwèidedìfang
Đây là một nơi rất thấm đẫm tình người (ấm áp).
 menyàodǒngde liàngbiér endexīnqíngzhèjiùshìrénqíng
Chúng ta phải biết thông cảm cho tâm trạng người khác, đó chính là tình người.
2
danh từ (social, favor)
Nghĩa:ân huệ, nợ miệng, sự giúp đỡ (quan hệ xã giao cần trả nợ), quà biếu.
Ví dụ (7)
qiànleger énqíng
Tôi nợ anh ấy một ân huệ (nợ một cái tình).
zhèbānggemángsuànqiànger énqíng
Lần này giúp tôi một tay, coi như tôi nợ bạn một lần.
zhèrénqíngzhàihěnnánhuán
Món nợ ân tình này rất khó trả.
zhǐshìwèi lezuògeshùnshuǐrénqíng
Anh ta chỉ là làm ơn huệ tiện thể thôi (thuận nước đẩy thuyền, không tốn sức).
 menyàosòngdiǎnrénqínglǐwùguòqu
Chúng ta phải gửi chút quà cáp (ân tình) sang đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI