Liên hệ
冷暖
lěngnuǎn
nóng lạnh, ấm lạnh; thăng trầm, tình người.
Hán việt: lãnh huyên
HSK 5-6 (Thành ngữ/Văn viết)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nóng lạnh, ấm lạnh; thăng trầm, tình người.
Ví dụ (7)
rényǐnshuǐlěngnuǎnzhī
Như người uống nước, nóng lạnh tự mình biết (Thành ngữ: Hạnh phúc hay khổ đau chỉ tự mình hiểu rõ).
zhèshìtáilěngnuǎnkōngtiáo
Đây là một chiếc điều hòa hai chiều (có cả nóng và lạnh).
xiàn zàidetiān zhànuǎnhuánhányàozhù lěngnuǎnbiànhuà
Thời tiết bây giờ lúc ấm lúc rét, phải chú ý sự thay đổi nóng lạnh.
jiāngshuǐlěngnuǎnzhǐyǒuxiānzhī
Nước sông hồ nóng hay lạnh, chỉ có con vịt là biết trước (xuân giang thủy noãn áp tiên tri).
 mazǒng shìshí guānzhùzhehái zidelěngnuǎn
Mẹ luôn luôn quan tâm đến chuyện nóng lạnh (ăn mặc/sức khỏe) của con cái.
2
danh từ (ẩn dụ)
Nghĩa:thói đời, nhân tình thế thái (sự thay đổi lòng người: khi giàu thì vồn vã, khi nghèo thì lạnh nhạt).
Ví dụ (7)
chángjìnlerén jiānlěngnuǎn
Nếm trải hết những ấm lạnh (đắng cay ngọt bùi) của nhân gian.
jiùshìzàiduànshíjiānkàntòulerénqínglěngnuǎn
Cũng chính trong khoảng thời gian đó, tôi đã nhìn thấu thói đời nóng lạnh.
shìtàiyánliángrénqínglěngnuǎn
Thói đời tráo trở, nhân tình bạc bẽo (Thế thái viêm lương).
tàizài biér endelěngnuǎntàidù
Bạn không cần quá để tâm đến thái độ nóng lạnh thất thường của người khác.
jīng lezhèmeduōduìshìshìlěngnuǎn jīngkàndehěndànle
Trải qua nhiều chuyện như vậy, anh ấy đã xem nhẹ sự ấm lạnh của thế sự rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI