lěng
lạnh, rét (nhiệt độ thấp).
Hán việt: lãnh
丶一ノ丶丶フ丶
7
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Nước đóng băng () ra lệnh () cho cả vùng đất đông cứng, không khí buốt giá chính là lạnh .

Thành phần cấu tạo

lěng
lạnh
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:lạnh, rét (nhiệt độ thấp).
Ví dụ (8)
jīn tiāntiān fēi chánglěng
Thời tiết hôm nay vô cùng lạnh.
jué deyǒudiǎnrlěng
Tôi cảm thấy hơi lạnh một chút.
lěnglěng
Bạn có lạnh không?
běi fāngdedōngtiān biélěng
Mùa đông ở miền Bắc đặc biệt lạnh.
tiānlěngleduōchuān穿diǎn fu
Trời lạnh rồi, mặc nhiều áo vào nhé.
2
tính từ (attitude)
Nghĩa:lạnh nhạt, thờ ơ, ế ẩm (thái độ hoặc tình trạng vắng vẻ).
Ví dụ (7)
duìhěnlěng dàn
Anh ấy đối xử với tôi rất lạnh nhạt.
zhè xiào huatàilěngle
Câu chuyện cười này nhạt quá (truyện cười lạnh/thiếu muối).
zhèménshēng hěnlěngqīng
Vụ làm ăn này rất ế ẩm/vắng vẻ.
qǐngbǎo chílěng jìng
Xin hãy giữ bình tĩnh.
shìlěngménzhuān
Đó là một chuyên ngành ít người học (ngành lạnh/ngành hiếm).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây