人性
rénxìng
Bản chất con người
Hán việt: nhân tính
HSK 5-6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nhân tính, bản chất con người, tình người.
Ví dụ (8)
wǒmenyàoxiāngxìnrénxìng人性běnshàn
Chúng ta phải tin rằng nhân chi sơ tính bản thiện.
tānlánshìrénxìng人性deruòdiǎn
Tham lam là điểm yếu của bản chất con người.
zhèchǎngzhànzhēngbàolùliǎorénxìng人性zuìchǒuèdeyímiàn
Cuộc chiến tranh này đã phơi bày mặt xấu xa nhất của nhân tính.
zhèshìduìrénxìng人性dejídàkǎoyàn
Đây là một thử thách cực lớn đối với nhân tính.
zhèdiànyǐngshēnkèpōuxīliǎorénxìng
Bộ phim này đã phân tích sâu sắc về bản chất con người.
2
adjective (in compounds)
Nghĩa:mang tính nhân văn, thân thiện với người dùng (thường dùng trong thiết kế/dịch vụ).
Ví dụ (3)
zhègeshèjìfēichángrénxìng人性huà
Thiết kế này rất thân thiện với người dùng (nhân tính hóa).
wǒmenxūyàotígōnggèngrénxìng人性huàdefúwù
Chúng tôi cần cung cấp dịch vụ mang tính nhân văn hơn (chu đáo, hiểu người dùng).
rénxìng人性huàdeguǎnlǐ
Quản lý nhân văn (lấy con người làm gốc).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI